Từ vựng topic "biology"(Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sinh học)

· Từ vựng

Từ vựng IELTS rất khó nhớ. Hiểu được điều đó, bên cạnh hướng dẫn Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing & cách chọn từ vựng cần học trong IELTS Reading, IELTS TUTOR sẽ cung cấp thêm từ vựng chuyên ngành Biological (Sinh học).

I. Kiến thức liên quan

II. Từ vựng chuyên ngành sinh học

IELTS TUTOR lưu ý:

A.

  • Active transport: vận chuyển tích cực
  • Adaptation: được gọi là tiến trình của sự của các cá thể trong quần thể, hoặc loài sinh vật
  • Adaptive trait : đặc tính thích nghi
  • Additive: phép tính cộng hay còn gọi là biểu thị hoạt động các alen đồng hợp tử
  • Agar : chất thạch
  • Air pollution : ô nhiễm không khí
  • Amylase : men phân giải tinh bột
  • Analyze : phân tích
  • Anaphase: kì sau
  • Ancestry : nguồn gốc, tổ tiên
  • Alga: tảo
  • Allele : gen tương ứng
  • Alveoli : phế nang
  • Asymmetrical: không đối xứng
  • Atrium: tâm nhĩ
  • Autosomal : nhiễm sắc thể thường
  • Autogamy: tự phối
  • Axon : sợi, trục tế bào

B.

  • Back cross: lai phân tích
  • Bacteria : vi khuẩn
  • Balance: phép cân bằng đây là điều kiện mà trong đó các thành phần di truyền được điều chỉnh theo một tỉ lệ nhất định đảm bảo cho sự phát triển hài hòa
  • Base pairing rules : quy tắc ghép đôi ba zơ
  • Basic number: số liệu căn bản thường để chỉ số liệu nhiễm thể trong tổ tiên lưỡng bội của một dạng đa bội (polyploids), được ký hiệu bằng chữ x.
  • Biochemical : thuộc về hóa sinh học
  • Biodiversity: đa dạng sinh học
  • Bioinformatics: được hiểu là ngành tin sinh học được ứng dụng thành tựu của tin học hiện đại vào giải thích hiện tượng sinh học.
  • Biological diversity : sinh học đa dạng
  • Biotechnology : kỹ thuật sinh học
  • Biotype: là một loại hình sinh học được áp dụng phổ biến trong biến dị của côn trùng. Biotype có thể ở dạng đồng hợp, hoặc dị hợp.
  • Blood : máu
  • Blood detoxification: giải độc máu
  • Bond : sự liên kết
  • Brain: não

C.

  • Cancer : ung thư
  • Carbon : chất cac- bon/ chất than
  • Catalyst : chất xúc tác, vật xúc tác
  • Cell: tế bào
  • Cell division : phân bào
  • Cell respiration: sự hô hấp của tế bào
  • Cellular change: thay tế bào
  • Cellular immune response: sức đề kháng
  • Cell wall : thành tế bào
  • Central vacuole: không bào trung tâm
  • Centriole: trung tử
  • Centromere: tâm động
  • Character: tính trạng di truyền
  • Characteristic : tính chất, đặc tính
  • Chemical reaction : phản ứng hóa học
  • Chlorophyll: diệp lục tố
  • Chloroplast : lạp lục
  • Chromosome : nhiễm sắc thể
  • Chromosome mutation: đột biến nhiễm sắc thể
  • Cilia :lông mao
  • Circulatory system: hệ tuần hoàn
  • Combining ability: hoàn toàn có khả năng chia phố và được chia ra khả năng phối hợp chung biểu thị
  • Commensalism: sự hội sinh
  • Community: quần xã
  • Complementary gene: gen hoạt động bổ sung
  • Complete dominance: tính trội hoàn toàn
  • Compromised immune system: hệ thống miễn dịch thỏa hiệp.
  • Covariance: hợp sai là trung bình của tổng các tích của độ lệch giữa hai biến số từ các giá trị trung bình của cá thể
  • Cross: lai
  • Crossing over : sự lai giống
  • Cytoplasm : nguyên sinh chất

D.

  • Daughter cells: tế bào chị em (kết quả của nguyên phân)
  • Deaminated : khử a min
  • Decomposer : vi khuẩn làm mục rữa
  • Deficiency: được hiểu là sự mất đoạn của các nhiễm sắc thể
  • Detoxify : khử độc
  • Deviation: độ chênh lệch, giá trị chênh lệch so với trung bình mẫu
  • Differentiation: biệt hóa
  • Diffusion : sự khuếch tán
  • Digestive system: hệ tiêu hóa
  • Diploid : lưỡng bội
  • Diploid cell: tế bào lưỡng bội
  • Disequilibrium: tính chất không cân đối của một quần thể
  • Disruptive selection: chọn lọc đột phá
  • Divergence : sự phân kì
  • Diversity: đa dạng
  • DNA fingerprint : dấu tay DNA
  • DNA ligation : sự kết nối DNA
  • DNA replication : sự tái tạo DNA
  • Dominant trait: tính trạng trội
  • Dominance: tính trội. biểu thị hoạt động alen dị hợp trong di truyền số lượng

E.

  • Ecological niche: ô sinh thái
  • Ecology: sinh thái học
  • Ecosystem: hệ sinh thái
  • Embryo: phôi
  • Embryo sac: túi phôi
  • Endoplasmic reticulum: lưới nội chất
  • Epithelium: biểu mô
  • Exon: vùng mã hóa
  • Experimental error : sai sót thí nghiệm
  • Extinction: tuyệt chủng

F.

  • Fatty acid : axit béo
  • Fermentation : sự lên men
  • Fertilization: thụ tinh
  • Flu virus : vi trùng cúm
  • Fluid : chất lỏng
  • Food chain: chuỗi thức ăn
  • Fossil : hóa thạch
  • Functional unit : đơn vị chức năng

G.

  • Gamete: giao tử
  • Gel electrophoresis: điện di trong dung dịch đặc
  • Gene: gen
  • Gene code : mã số di truyền
  • Gene expression: biểu hiện gen
  • Gene frequency: tần suất gen
  • Gene mutation: đột biến gen
  • General combining ability: khả năng phối hợp chung
  • Genetic constitution: nền tảng di truyền
  • Genetic material: vật chất di truyền
  • Genome : bộ di truyền

H.

  • Haploid : thể đơn bội
  • Haploid cell: tế bào đơn bội
  • Heterotrophic organism: sinh vật dị dưỡng
  • Heterozygous: dị hợp tử
  • Homologous structure: cấu trúc tương đồng
  • Homozygote: đồng hợp tử
  • Host cell : tế bào chủ
  • Hybrid : Con lai

I.

  • Immunity: sự miễn nhiễm
  • Inbred line: dòng cận giao, đồng huyết
  • Inbreeding: tạo dòng cận giao, dòng đồng hợp tử
  • Incomplete dominance: trội không hoàn toàn
  • Infection : sự nhiễm trùng
  • Inflammatory response: sự kháng cự viêm nhiễm
  • Interallelic interaction: tương tác giữa các alen
  • Intermediate heterozygote: dị hợp tử trung gian
  • Interneuron : nơ ron trung gian
  • Interphase: kì trung gian
  • Intron: vùng không mã hóa
  • Invertebrate : động vật không xương sống
  • Isogenic line: dòng đẳng gen
  • Isolution : sự cô lập, cách li

L.

  • Larger intestine: ruột già
  • Lysosome: lysosom (tiêu thể)

M.

  • Macroevolution : tiến hóa lớn
  • Macromolecule: đại phân tử
  • Marrow cell : tế bào tủy xương
  • Mean: giá trị trung bình
  • Meiosis: giảm phân
  • Mendelian law : định luật Mendel
  • Meristem : mô phân sinh
  • Messenger ARN : ARN thông tin
  • Metabolism : sự trao đổi chất
  • Metaphase: kỳ giữa
  • Microevolution: tiến hóa nhỏ
  • Mitochondrion: ti thể
  • Mitosis : nguyên phân
  • Molecule : phân tử
  • Mutation : đột biến
  • Multiple allele: đa alen
  • Mutualism: thuyết hỗ sinh

N.

  • Natural selection: chọn lọc tự nhiên
  • Nervous system: hệ thần kinh
  • Neuron:tế bào thần kinh
  • Neutral character: tính trạng trung tính
  • Non-allelic interaction: tương tác không alen
  • Non-selective inbreeding: cận giao không có tính chất chọn lọc
  • Nuclear envelope : màng nhân
  • Nucleic acid: acid nucleic
  • Nucleotide: nucleotid
  • Nucleus : nhân

O.

  • Oncogene: gen tiền ung thư
  • Organ: cơ quan
  • Organ system: hệ cơ quan
  • Organelle: bào quan
  • Osmosis: thẩm thấu

P.

  • Pancreas : tuyến tụy
  • Panmictic: có tính chất giao phối ngẫu nhiên
  • Panmixia: quần thể giao phối ngẫu nhiên
  • Parasite : sinh vật kí sinh
  • Partial dominance: tính trội từng phần, không hoàn toàn
  • Passive transport: vận chuyển bị động
  • Path analysis: phân tích theo đường dẫn
  • Pedigree: gia phả, phả hệ, phương pháp chọn giống theo gia phả
  • Phloem: mạch rây
  • Photoautotrophic organism: sinh vật  tự dưỡng
  • Photosynthesis: quang hợp
  • Plasma membrane: màng tế bào
  • Pleiotropy: xem đa tính trạng
  • Pollen grain: hạt phấn
  • Pollination: thụ phấn
  • Polygenes: đa gen
  • Polymorphism: xem đa hình
  • Population: quần thể
  • Primary consumer: sinh vật tiêu thụ sơ cấp
  • Primary producer: sinh vật sản xuất sơ cấp
  • Prophase: kì đầu
  • Protist : nguyên sinh vật

R.

  • Receptor: thụ quan
  • Recessive epistasis: hiện tượng epistasis có tính lặn
  • Recessive trait: tính trạng lặn
  • Reciprocal cross: lai đảo, lai thuận nghịch
  • Recombination: hiện tượng tái tổ hợp
  • Regulation gene: gen điều hòa
  • Reproduction: sinh sản
  • Reproduction system: hệ sinh sản
  • Reproductive cell: tế bào sinh sản
  • Reproductive isolation: cách li sinh sản
  • Respiration system: hệ hô hấp
  • Restriction enzyme: enzyme giới hạn

S.

  • Salivary glands: tuyến nước bọt
  • Secondary consumer: sinh vật tiêu thụ thứ cấp
  • Secondary structure: cấu trúc  bậc hai, cấu trúc thứ cấp
  • Secretion system: hệ bài tiết
  • Seed pathology: bệnh lý hạt giống
  • Seed physiology: sinh lý hạt giống
  • Seed technology: công nghệ hạt giống
  • Segregation law: định luật phân li
  • Selection index: chỉ số chọn lọc
  • Selection intensity: cường độ chọn lọc
  • Selection pressure: áp lực chọn lọc
  • Sex chromosome: nhiễm sắc thế giới tính
  • Sex linkage: liên kết giới tính
  • Sexual reproduction: sinh sản hữu tính
  • Small intestine : ruột non
  • Smooth endoplasmic reticulum: lưới nội chất trơn
  • Somatic cell : tế bào sinh dưỡng
  • Specialization: biệt hóa
  • Species: loài
  • Sex chromosome: nhiễm sắc thế giới tính
  • Sex linkage: liên kết giới tính
  • Sexual reproduction: sinh sản hữu tính
  • Small intestine : ruột non
  • Smooth endoplasmic reticulum: lưới nội chất trơn
  • Somatic cell : tế bào sinh dưỡng
  • Specialization: biệt hóa
  • Species: loài
  • Sperm : tinh trùng
  • Standard error : xem sai số chuẩn
  • Stem cell : tế bào gốc
  • Structural unit: đơn vị cấu trúc
  • Structure gene: gen cấu trúc
  • Succession: diễn thế
  • Symbiosis : cộng sinh

T.

  • Tissue: mô
  • Tonoplast: màng không bào
  • Trait: tính trạng
  • Transcription: phiên mã
  • Translation: dịch mã
  • Trigenic interaction: tương tác trigenic
  • Triploid : thể tam bội

U.

  • Unspecialized cell: tế bào chưa biệt hóa

V.

  • Variation: biến dị di truyền
  • Vascular system: hệ mạch
  • Vein: tĩnh mạch
  • Ventricle: tâm thất
  • Vertebrate: động vật có xương sống

X.

  • Xylem : mạch gỗ

Y.

  • Yeast: nấm men

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo từ vựng topic Tax (thuế).

III.Từ vựng topic "biology" theo chuyên đề

1. Định nghĩa: ‘Biology’

IELTS TUTOR lưu ý trên trang Dictionary.com, ‘biology’ được định nghĩa như sau:

  • the science of life or living matter in all its forms and phenomena, especially with reference to origin, growth, reproduction, structure, and behavior.
  • the living organisms of a region
  • the biological phenomena characteristic of an organism or a group of organisms
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: She is studying the biology of worms, especially in regard to their reproductive behavior.

2. Các cấp tổ chức của thế giới sống

IELTS TUTOR lưu ý thế giới được các nhà khoa học chia thành nhiều phần chồng chập lên nhau. Từ những phân tử nhỏ bé đến toàn bộ Trái Đất. hãy cùng ôn lại mảng kiến thức này và học những từ vựng tiếng anh chuyên ngành sinh học liên quan nhé!

atom/ˈætəm/nguyên tử
molecule/ˈmɒlɪkjuːl/phân tử
organelle/ˌɔːr.ɡənˈel/bào quan
cell/sel/tế bào
tissue/ˈtɪʃuː/
organ/ˈɔːɡən/cơ quan
organs system/ˈsɪstəm/hệ cơ quan
organism/ˈɔːɡənɪzəm/cá thể
populations/ˌpɒpjuˈleɪʃn/quần thể
communities/kəˈmjuːnəti/quần xã
ecosystem/ˈiːkəʊsɪstəm/hệ sinh thái
biosphere/ˈbaɪəʊsfɪə(r)/sinh quyển
food web/web/lưới thức ăn
food chain/tʃeɪn/chuỗi thức ăn
symbiotic/ˌsɪmbaɪˈɒtɪk/cộng sinh
co-operate/kəʊˈɒpəreɪt/hợp tác
compete/kəmˈpiːt/cạnh tranh

3. Sự phát triển của sự sống

IELTS TUTOR lưu ý sự phát triển là khái niệm thống nhất và cơ bản nhất của sinh học. Cùng nhìn lại lịch sử phát triển sự sống qua các từ vựng sau đây nhé.

evolution/ˌevəˈluːʃn/sự phát triển
hierarchy/ˈhaɪərɑːki/hệ thống bậc phân loại
classification/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃn/sự phân loại
domain/dəʊˈmeɪn/vực (chia theo loại tế bào: nhân sơ -nhân thực)
kingdom/ˈkɪŋdəm/giới
phylum/ˈfaɪləm/ngành
class/klæs/lớp
order/ˈɔːrdər/bộ
family/ˈfæməli/họ
genus/ˈdʒiːnəs/chi 
species/ˈspiːʃiːz/loài
taxonomic/ˌtæksəˈnɑːmɪk/phân loại
systematic/ˌsɪstəˈmætɪk/*hệ thống học
prokaryote/ˌprəʊˈkæriəʊt/sinh vật nhân sơ
eukaryotes/ˌjuːˈkæriəʊt/sinh vật nhân thực
bacteria/bækˈtɪriə/vi khuẩn
archaea/ archaebacteria/ ˈɑr ki ə /

/ ˌɑr ki bækˈtɪər i ə /

vi khuẩn cổ
monera/ məˈnɪər ə giới khởi sinh
protista/ proʊˈtɪs tə /giới nguyên sinh
fungi/ˈfʌn dʒaɪ/giới nấm
plantae/ ˈplæn ti /giới thực vật
animalia/ˌæn əˈmeɪ li ə/giới động vật
gene pool/ dʒin /nguồn gen/ vốn gen

 

 

 

4. Sinh thái học

IELTS TUTOR lưu ý phần này sẽ giới thiệu đến mọi người các thành phần của sinh thái học. Ôn bài thôi nào!

ecologysinh thái học
biotic factor/ baɪˈɒt ɪk /
abiotic factor/eɪ baɪˈɒt ɪk/
food chainchuỗi thức ăn
food weblưới thức ăn
omnivores/ˈɒm nəˌvɔr/động vật ăn tạp
carnivores/kɑr nəˌvɔr/động vật ăn thịt
producer/ prəˈdu sər/sinh vật sản xuất (thường là thực vật)
primary consumer / kənˈsu mər /sinh vật tiêu thụ (ăn sinh vật sản xuất hoặc các sinh vật tiêu thụ khác)
decomposers/ ˌdi kəmˈpoʊ zər /sinh vật phân hủy (đứng cuối trong chuỗi thức ăn)
trophic level
biogeochemical cycles/ ˌbaɪ oʊˌdʒi oʊˈkɛm ə stri /chu trình sinh địa hóa (vòng tuần hoàn của vật chất)
ecological pyramids./ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl/
A pyramid of numberstháp số lượng (số lượng cá thể/đơn vị diện tích hay thể tích)
A pyramid of biomasstháp sinh khối (khối lượng sinh vật/đơn vị diện tích hay thể tích)
A pyramid of energytháp năng lượng (hàm lượng năng lượng/đơn vị diện tích hay thể tích)

IV. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành sinh học

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Abiotic factor: Yếu tố vô sinh
  • Acquired Immune Deficiency Syndrome ( AIDS ): Hội chứng suy giảm hệ thống miễn dịch ở người
  • Additive x additive: sự tương tác giữa các phép tính cộng x tính cộng, biểu thị hoạt động tương tác không alen giữa những cặp alen đồng hợp tử
  • Artificial selection: Chọn lọc nhân tạo
  • Base pairing rules: Quy tắc ghép đôi ba zơ
  • Compromised immune system: Hệ thống miễn dịch thỏa hiệp
  • Cytoplasmic inheritance: di truyền do tế bào chất, ảnh hưởng của mẹ. Trong tế bào chất, có những cơ quan mang vật chất di truyền như cytoplast, ty thể bộ, ribosome…
  • Discriminant function: được các nhà khoa học gọi là phương trình phân biệt giữa các tính trạng mục tiêu và phân biệt giữa các cá thể trong quần thể, hoặc giữa hai quần thể
  • Dominance hypothesis: lý thyuết về tính trội trong giải thích hiện tượng ưu thế lai
  • Dominance of linked genes: thể hiện tính trội của các loại gen liên kết
  • Dominance x additive: hoạt động tương tác không alen giữa tính trội x tính cộng
  • Dominant epistasis: hiện tượng epistasis có tính trội
  • Genetic advance: Hiệu quả chọn lọc đối với một tính trạng hay nhiều tính trạng
  • IELTS TUTOR tổng hợp Từ vựng IELTS topic Nature or Nurture
  • Path analysis: Phân tích theo đường dẫn
  • Random drift: chuyển dịch ngẫu nhiên
  • Random mating: giao phối ngẫu nhiên
  • Random model: mô hình ngẫu nhiên
  • Random selection: chọn lọc ngẫu nhiên
  • Recombinant DNA technology: Công nghệ ADN tái tổ hợp
  • Semi conservative replication : Nhân đôi theo cơ chế bán bảo tồn
  • Sex chromosome: Nhiễm sắc thế giới tính
  • Smooth endoplasmic reticulum: Lưới nội chất trơn

V. Download tạp chí Biology Today March 2016

Hi vọng bài viết của IELTS TUTOR đã mang đến những từ vựng chuyên ngành sinh học hữu ích nhất, giúp ích cho bạn trong quá trình luyện thi tiếng Anh.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK