TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH THỦY HẢI SẢN

· Từ vựng

Xuất khẩu thủy sản là một trong những thế mạnh của Việt Nam. Để có thể thông quan hàng hóa quốc tế, ngoài việc phải đảm bảo các tiêu chuẩn về nuôi trồng, vệ sinh an toàn thực phẩm thì việc hiểu từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh về thủy sản là điều vô cùng cần thiết. 

Hiểu được điều đó, bên cạnh giới thiệu Phân tích bài essay về "British emigration to selected destinations" IELTS WRITING TASK 1 (bar graph) &  từ vựng topic biological (sinh học)topic tax (thuế), IELTS TUTOR cũng tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thủy sản. Mời các bạn tham khảo!

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR lưu ý:

II. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thủy sản

IELTS TUTOR lưu ý:

  • abalone : bào ngư
  • acclimation: thuần hóa trong phòng thí nghiệm
  • acclimatization: sự điều chỉnh của sinh vật trong môi trường tự nhiên
  • adaption: sự thích nghi
  • aeration: sục khí
  • agropisciculture: nuôi cá kết hợp với nông nghiệp
  • alga: tảo
  • anadromous: ngược sông để đẻ trứng
  • androgen : hoormon sinh dục đực/ kích thích tố đực
  • aquaculture economics  : kinh tế nuôi trồng thủy sản

Tham khảo thêm từ vựng topic Economy mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

  • aquaculture milieu: môi trường nuôi trồng thủy sản
  • aquafeed: thức ăn dùng trong thủy sản
  • artificial propagation: sinh sản nhân tạo
  • associated fish: cá hợp đàn
  • bail : mồi
  • benthos: sinh vật đáy
  • berried : trứng ( trứng cá )
  • blood cockle: sò huyết
  • bottom feeder: cá ăn đáy
  • brackish water: nước lợ
  • breeding color: dấu hiệu sinh dục thứ cấp
  • breeding cycle: chu kì sinh sản
  • brood fish: cá bố mẹ
  • cannulation: ống lấy mẫu trứng cá
  • caviar: trứng cá muối
  • Code of Conduct for Responsible Fisheries (CCRF): quy tắc ứng xử có trách nhiệm trong ngành thủy sản ( CCRF )
  • Code of Practice for Fish and Fishery Products : quy tắc thực hành và thực hành ngành thủy sản
  • clam: con nghêu
  • coarse fish: cá giá trị thấp
  • coldwater fish: cá nước mát
  • confined aquifer : tầng ngậm nước trong giới hạn nhất định
  • crab : cua
  • crayfish: tôm hùm đất/ tôm rồng
  • crumbles: thức ăn viên
  • culture bed : bãi nuôi trồng thủy sản
  • diadromous: cá di cư nước mặt, nước ngọt
  • diet: khẩu phần ăn

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng từ diet.

  • di-hybrid : thể lai hai tính trạng
  • diurnal: một ngày đêm
  • Detritus: mùn bã hữu cơ
  • earthern pond dikes: đê ao đất
  • eclosion : sự sinh nở ( trứng )
  • ecosystem: hệ sinh thái
  • effluent: dòng chảy
  • estuary: vùng cửa sông
  • extension service: dịch vụ khuyến ngư
  • exuvium : lột xác, lột vỏ
  • fallowing: tình trạng hoang hóa
  • fen : vùng đầm lầy
  • fecundity : sức sinh sản
  • feed dispenser: máy rải thức ăn
  • fertilization : thụ tinh
  • feminization: chuyển thành con cái
  • fingerling: cá giống
  • good fish farming practices: thực hành nuôi cá tốt
  • heated effluent: dòng chảy nóng
  • herring: cá trích
  • Invertebrate: động vật không xương sống
  • jellyfish: sứa
  • lobster: tôm hùm
  • mackerel: cá thu
  • midwater feeder: cá ăn tầng giữa
  • mussel : con trai
  • prawn: tôm càng
  • octopus: bạch tuộc
  • oyster: hàu
  • river basin: lưu vực sông
  • scallop: sò điệp
  • semi-natural propagation: sinh sản nửa tự nhiên
  • shrimp: tôm
  • soft shell crab: cua lột
  • squid: mực
  • stingray: cá đuối
  • Stocking density = Stocking rate: mật độ thả
  • surface feeder: cá ăn tầng mặt
  • Thermal stratification: phân tầng do nhiệt độ
  • tuna: cá ngừ
  • trout : cá hồi
  • unconfined/free aquifer: tầng ngậm nước tự do
  • warmwater fish: cá nước ấm

III. Thuật ngữ Việt - Anh ngành Thuỷ Hải Sản thông dụng A-Z

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Ao chứa, ao trữ: Reservor
  • Ao nuôi: Grow-out pond
  • Ao xử lý: Treatment pond
  • Ấu trùng: Larva, larvae
  • Bán thâm canh: Semi-intensive
  • Bào ngư: Abalone
  • Bề mặt: surface
  • Bệnh: Disease
  • Bệnh tả: Cholera
  • Bón phân: Manuring
  • Bong bóng cá: Fish bladder, Air bladder, Swimbladder
  • Bột (thức ăn): Meal

IELTS TUTOR hướng dẫn cách paraphrase từ meal trong tiếng Anh.

  • Bột cá: Fish meal
  • Bột huyết: Blood meal
  • Bột tôm: Shrimp meal
  • Bột xương: Bone meal
  • Cá: Fish
  • Cá bột (từ khi cá mới nở đến khi hấp thụ hết chất dinh dưỡng của túi noãn hoàng), trừ họ cá hồi: Alevin
  • Cá hồi giống giai đoạn di cư ra biển: Smolt
  • Cá hương, cá giống: fly, fingerling
  • Cá nước mặn: Salt-water fish
  • Cá nước ngọt: Freshwater fish
  • Cánh đuôi (nằm 2 bên gai đuôi), quạt đuôi: Uropod, Tail fan
  • Cần câu cá: Fishing pole, Fishing rod
  • Con lai: Hybrid
  • Chân bơi (dưới phần bụng tôm): Pleopod, Swimmeret
  • Chân bò (dưới phần đầu tôm): Pereopod, Walking leg
  • Chất khử trùng: Disinfectant
  • Chỉ trên lưng tôm (ruột tôm): Vein, Intestine
  • Chiếu xạ: Irradiating
  • Chủy của tôm: Rostrum
  • Chượp, ướp muối: Salted, Brined
  • Dạ dày: Stomach
  • Dưa chuột: Cucumber

IELTS TUTOR tổng hợp từ vựng trái cây, rau củ quả trong tiếng Anh.

  • Đa dạng: Diversity
  • Đa dạng sinh học: Biodiversity
  • Đa dạng sinh học nông nghiệp: Agrobiodiversity, Agricultural biodiversity
  • Đá bọt: Air stone, Diffuser stone
  • Đánh cá: To fish
  • Đầm phá (đầm nước lớn): Lagoon
  • Đất: Soil
  • Đậu bắp: Orka
  • Độ cao so với mặt nước biển: Altitude
  • Độ mặn: Salinity
  • Độ trong: Transparency
  • Độ đục: Turbidity
  • Động vật không xương sống: Invertebrate
  • Đốt ở phần bụng tôm, đốt bụng: Abdominal segment
  • Đường tiêu hóa: Digestive tract
  • Gai đuôi của tôm: Telson
  • Gan: Liver
  • Giáp xác: Crustacean
  • Giao phối cận huyết: Inbreeding
  • Giâm cành: Cutting
  • Hàm dưới: Mandible
  • Hàm trên: Maxillary
  • Hấp: Steaming
  • Hiếu khí: Aerobic
  • Hữu cơ / Sinh thái: Organic
  • Kháng sinh, thuốc kháng sinh: Antibiotic, Antibiotics
  • Kháng khuẩn: Antiseptics
  • Không khí: Air

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng từ air trong tiếng Anh.

  • Khử trùng:  Disinfection
  • Kích cỡ thương phẩm: Marketable size
  • Kiềm: Alkaline
  • Kỵ khí: Anaerobic
  • Lai giống: Hybridization, Crossbreeding
  • Lai ghép: Hybrid introgression
  • Lây nhiễm: Infectious
  • Lưỡi câu: Fish-hook
  • Máy nén khí: Air compressor
  • Máy thổi khí: Air blower 
  • Mật độ: Density
  • Mật độ thả: Stocking density, Stocking rate
  • Mai, mai cua, mai rùa, mai baba: Carapace
  • Máu lạnh: Cold-blooded, Poikilothermic
  • Mang: Gills
  • Miệng: Mouth
  • Mùn bã hữu cơ: Detritus
  • Muối dưa: Pickled
  • Nắp mang: Operculum, Gill cover
  • Người câu cá, người đánh cá, dân chài lưới: Fisherman
  • Nghề cá: Fishery
  • Nông học: Agronomy
  • Nông nghiệp: Agriculture
  • Noãn hoàng: Yolk
  • Nước lợ: brackish water
  • Nước mặn: Salt water
  • Nước ngọt: Fresh water
  • Nuôi cọc: Stake culture, Stick culture
  • Nuôi đáy: Flat culture, Bottom culture
  • Nuôi đăng lưới chắn, Nuôi đăng quầng: Enclosure culture, Pen culture
  • Nuôi giàn khung: Trestle culture
  • Nuôi khay: Tray culture
  • Nuôi trồng rong, tảo biển: Thalassoculture
  • Nuôi trồng thủy sản: Aquaculture
  • Phân chuồng: Manure
  • Phân tầng do nhiệt độ: Thermal stratification
  • Phụ gia: Additive
  • Quạt đuôi, cánh đuôi (nằm 2 bên gai đuôi): Uropod, Tail fan
  • Quạt nước: Paddle wheel
  • Quảng canh: Extensive
  • Quảng canh cải tiến: Semi-extensive
  • Râu: Antenna
  • Ruột: Intestine
  • Ruột tôm: Vein, Intestine
  • Rong biển, Rau câu: seaweed
  • Rừng ngập mặn: Mangrove
  • Sinh thái / Hữu cơ: Organic
  • Sục khí / máy sục khí: Aeration / Aerator
  • Tảo: Alga / algae
  • Tác nhân gây bệnh: Disease agent
  • Thả giống, thả nuôi thủy sản: Stocking
  • Thâm canh: intensive
  • Thận: Kidney
  • Thân nhiệt: Warm-blooded, Homoiothermic
  • Thích nghi: Adaptation
  • Thích nghi sống biển của cá hồi: Smoltification
  • Thuần hoá với những hoàn cảnh môi trường tự nhiên: Acclimatization
  • Thuần hoá với những điều kiện phòng thí nghiệm: Acclimation
  • Thuốc thú y: Veterinary drug
  • Thuốc trừ sâu: Insecticide
  • Thức ăn thủy sản: Aquafeed
  • Thủy lợi: Irrigation
  • Thủy triều: Tide
  • Tiêu hoá: Digestion
  • Tôm: Shrimp, Prawn
  • Trại sản xuất giống: Hatchery
  • Trang trại dự phần: Affiliated farm
  • Trang trại gia đình: Farmhouse

IELTS TUTOR tổng hợp từ vựng Farming.

  • Trưởng thành: Adult
  • Triều cường: Spring tide
  • Tưới phun: Spray irrigation, Sprinkler irrigation, Rain irrigation
  • Túi mật: Gallbladder
  • Tự cung tự cấp: Subsistence
  • Tuyến sinh dục: Gonad
  • Tỷ lệ sống: Survival rate
  • Tỷ trọng kế: Areometer, Hydrometer
  • Vẩy: Scale 
  • Vây: Fin
  • Vây bụng: Pelvic fin
  • Vây đuôi: Caudal fin
  • Vây hậu môn: Anal fin
  • Vây lưng: Dorsal fin
  • Vây ngực: Pectoral fin
  • Vòng đời: Life cycle
  • Vỏ đầu tôm: Carapace
  • Vôi: Lime
  • Xương: Bone

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK