TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH "CƠ ĐIỆN TỬ"

· Từ vựng

Để có nhiều cơ hội nghề nghiệp hơn trong ngành điện tử, các kỹ sư điện tử cần có vốn từ vựng tiếng Anh tốt. Hiểu được sự cần thiết này, bên cạnh hướng dẫn cách viết bài IELTS Writing không bị dư chữsửa đề thi IELTS Writing ngày 22/8/2020 của thí sinh đạt 7.0 Writing. Trong bài viết này, IELTS TUTOR sẽ giới thiệu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử. Mời các bạn theo dõi!

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR lưu ý:

Từ vựng chuyên ngành điện tử

II. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử từ A đến Z

A.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Accesssories : phụ kiện
  • Active power : công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo
  • Air distribution system : Hệ thống điều phối khí

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng từ air trong tiếng Anh.

  • Alarm bell : chuông báo tự động
  • Ammeter : Ampe kế
  • Auxiliary contact / auxiliary switch: tiếp điểm phụ

B.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Ball bearing: vòng bi, bạc đạn
  • Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng danh từ bearing trong tiếng Anh.

  • Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi
  • Burglar alarm : chuông báo trộm
  • Busbar : Thanh dẫn
  • Busbar Differential relay: rơle so lệch thanh cái

C.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Cable: cáp điện
  • Capacitor: Tụ điện
  • Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  • Check valve: van một chiều.
  • Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
  • Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  • Condensat pump: Bơm nước ngưng.
  • Conduit: ống bọc
  • Connector: dây nối
  • Contactor: Công tắc
  • Control board: bảng điều khiển
  • Control switch: cần điều khiển
  • Control valve: van điều khiển
  • Cooling fan : Quạt làm mát
  • Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  • Coupling: khớp nối
  • Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  • Current transformer : Máy biến dòng

D.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  • Differential relay: rơ le so lệch
  • Direct current: điện 1 chiều
  • Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian
  • Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
  • Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi

Tham khảo thêm các phrasal verb bắt đầu bằng switch mà IELTS TUTOR đã tổng hợp.

  • Distance relay: rơ le khoảng cách
  • Distribution Board: Tủ/ bảng phân phối điện
  • Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

E.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Earth conductor: Dây nối đất
  • Earth fault relay: rơ le chạm đất.
  • Earthing leads: Dây tiếp địa
  • Earthing system: Hệ thống nối đất
  • Electric door opener: thiết bị mở cửa
  • Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
  • Electrical insulating material: vật liệu cách điện
  • Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
  • Exciter: máy kích thích.

F.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Field amp: dòng điện kích thích
  • Field volt: điện áp kích thích
  • Field: cuộn dây kích thích
  • Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy)
  • Fire retardant : Chất cản cháy
  • Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.

G.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
  • Generator: máy phát điện
  • Governor: bộ điều tốc

H.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • High voltage: cao thế
  • Hydrolic control valve: van điều khiển bằng thủy lực
  • Hydrolic: thủy lực

I.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Ignition transformer: biến áp đánh lửa
  • Illuminance : sự chiếu sáng
  • Impedance Earth: Điện trở kháng đất
  • Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
  • Indicator lamp / indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
  • Instantaneous current: Dòng điện tức thời

J.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Jack: đầu cắm

L.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Lamp: đèn
  • Lead: dây đo của đồng hồ.
  • Leakage current : dòng rò
  • Lifting lug : Vấu cầu
  • Light emitting diode : Điốt phát sáng
  • Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
  • Line differential relay: rơ le so lệch đường dây.
  • Live wire :dây nóng
  • Low voltage : hạ thế
  • Lub oil = lubricating oil: dầu bôi trơn

M.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Magnetic Brake: bộ hãm từ
  • Magnetic contact : công tắc điện từ
  • Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.

N.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian
  • Neutral bar : Thanh trung hoà
  • Neutral wire: dây nguội

O.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  • Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
  • Over current relay: Rơ le quá dòng.
  • Over voltage relay: rơ le quá áp.
  • Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực

P.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Phase reversal : Độ lệch pha
  • Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
  • Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp
  • Photoelectric cell : tế bào quang điện
  • Position switch: tiếp điểm vị trí.
  • Potential pulse : Điện áp xung
  • Power station: trạm điện.
  • Power transformer: Biến áp lực.
  • Pressure gause: đồng hồ áp suất.
  • Pressure switch: công tắc áp suất.

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng pressure như động từ và danh từ trong tiếng Anh.

Protective relay: rơ le bảo vệ.

R.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
  • Rated current : Dòng định mức
  • Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  • Relay: Rơ le
  • Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.

S.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Selector switch : Công tắc chuyển mạch
  • Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  • Smoke bell : chuông báo khói
  • Smoke detector : đầu dò khói
  • Solenoid valve: Van điện từ.
  • Spark plug: nến lửa, Bu gi.
  • Starting current : Dòng điện khởi động
  • Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
  • Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch
  • Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
  • Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
  • Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
  • Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.

T.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Tachogenerator: máy phát tốc.
  • Tachometer: tốc độ kế
  • Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
  • Thermostat / thermal switch: công tắc nhiệt.
  • Time delay relay: rơ le thời gian.
  • Time over current relay: Rơ le quá dòng có thời gian.
  • Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
  • Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

U.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Under voltage relay: rơ le thấp áp.
  • Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

V.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Vector group : Tổ đầu dây
  • Vibration detector / Vibration sensor: cảm biến độ rung
  • Voltage drop : Sụt áp
  • Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
  • Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter…: các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…

W.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn
  • Winding: dây quấn
  • Wire: dây điện, dây dẫn điện
Từ vựng viễn thông

III.Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử viễn thông

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Anologue: Truyền dẫn tương tự
  • Circuit: Mạch
  • Cable: Cáp
  • Cross-bar type: Kiểu ngang dọc
  • Cabinet: Tủ đấu dây
  • Coaxial cable: Cáp đồng trục
  • Cable tunnel: Cổng cáp
  • Data: Số liệu
  • Digital switching: Chuyển mạch số
  • Duct: Ống cáp
  • Distribution point: Điểm phân phối
  • Digital transmission: Truyền dẫn số
  • Electromechanical exchange: Tổng đài cơ điện
  • Main distribution frame: Giá phối dây chính
  • Multi-pair cable: Cáp nhiều đôi
  • Multi-unit cable: Cáp nhiều sợi
  • Non-local call: Cuộc gọi đường dài

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng động từ call trong tiếng Anh.

  • National network: Mạng quốc gia
  • Local network: Mạng nội bộ
  • Trunk network: Mạng chính
  • Primary circuit: Mạch sơ cấp
  • Junction network: Mạng chuyển tiếp
  • Junction circuit: Mạch kết nối
  • Interexchange junction: Kết nối liên tổng đài
  • International gateway exchange: Tổng đài cổng quốc tế
  • Group switching centre: Trung tâm chuyển mạch nhóm
  • Open-wire line: Dây cáp trần
  • Primary center: Trung tâm sơ cấp
  • Pulse code modulation: Điều chế xung mã
  • Primary circuit: Mạch sơ cấp
  • Radio link: Đường vô tuyến
  • Remote subscriber switch: Chuyển mạch thuê bao xa
  • Secondary center: Trung tâm thứ cấp
  • Transmission: Truyền dẫn
  • Traffic: Lưu lượng
  • Transit network: Mạng chuyển tiếp

IV. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành điện tử

1. Giới thiệu chung

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Amplifier: Bộ/ mạch khuếch đại
  • Analysis: Phân tích
  • Application: Ứng dụng (IELTS TUTOR giới thiệu thêm top apps và trang web học IELTS miễn phí)
  • Biasing: (Việc) phân cực
  • Bias circuit: Mạch phân cực
  • Bias stability: Độ ổn định phân cực
  • Bipolar: Lưỡng cực
  • Bridge rectifier: Bộ/ mạch chỉnh lưu cầu
  • Boundary: đường biên
  • Capacitance: Điện dung
  • Cascade: Nối tầng
  • Characteristic: Đặc tính
  • Charging: Nạp (điện tích)
  • Common-emitter: Cực phát chung
  • Common-mode: Chế độ chung
  • Comparison: Sự so sánh
  • Concept: Khái niệm
  • Constant base: Dòng nền không đổi
  • Current divider: Bộ/ mạch phân dòng
  • Current gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện
  • Current source: Nguồn dòng
  • Depletion: (Sự) suy giảm
  • Diagram: Sơ đồ
  • Differential: Vi sai (so lệch)
  • Diffential amplifier: Bộ/ mạch khuếch đại vi sai
  • Differential-mode: Chế độ vi sai (so lệch)
  • Differentiator: Bộ/ mạch vi phân
  • Diode: Đi-ốt (linh kiện chỉnh lưu 2 cực)
  • Distortion: Méo dạng
  • Effect: Hiệu ứng

IELTS TUTOR hướng dẫn phân biệt Affect và Effect trong tiếng Anh.

  • Linear: Tuyến tính
  • Load: Tải
  • Load-line: Đường tải (đặc tuyến tải)
  • Magnitude: Độ lớn
  • Metal-Oxide-Semiconductor: Bán dẫn ô-xít kim loại
  • Model: Mô hình
  • n-Channel: Kênh N
  • Negative: Âm
  • Noninverting: Không đảo (dấu)
  • Notation: Cách ký hiệu
  • Numerical analysis: Phân tích bằng phương pháp số
  • Ohm’s law: Định luật Ôm
  • Open-circuit: Hở mạch
  • Operational amplifier: Bộ khuếch đại thuật toán
  • Operation: Sự hoạt động
  • Output: Đầu ra
  • Peak: Đỉnh (của dạng sóng)
  • Phase: Pha
  • Philosophy: Triết lý
  • Piecewise-linear: Tuyến tính từng đoạn
  • Pinch-off: Thắt (đối với FET)
  • Power conservation: Bảo toàn công suất
  • Power gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất
  • Power supply: Nguồn (năng lượng)
  • Protect: Bảo vệ
  • Qualitative: Định tính
  • Quantitative: Định lượng
  • Rectifier: Bộ/ mạch chỉnh lưu
  • Rejection Ratio: Tỷ số khử
  • Regulator: Bộ/ mạch ổn định
  • Resistance: Điện trở
  • Response: Đáp ứng

IELTS TUTOR hướng dẫn cách dùng từ response trong tiếng Anh.

  • Ripple: Độ nhấp nhô
  • Saturation: Bão hòa
  • Secondary: Thứ cấp
  • Slew rate: Tốc độ thay đổi
  • Signal source: Nguồn tín hiệu
  • Simultaneous equations: Hệ phương trình
  • Specific: Cụ thể
  • Structure: Cấu trúc
  • Superposition: (Nguyên tắc) xếp chồng
  • Tolerance: Dung sai
  • Transconductance: Điện dẫn truyền
  • Transfer: (Sự) truyền (năng lượng, tín hiệu …)
  • Transresistance: Điện trở truyền
  • Triode: Linh kiện 3 cực
  • Uniqueness: Tính độc nhất
  • Voltage divider: Bộ/ mạch phân áp
  • Voltage gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp
  • Voltage follower: Bộ/ mạch theo điện áp
  • Voltage source: Nguồn áp
Từ vựng ngành cơ điện tử

2. Thuật ngữ thường gặp

2.1 Linh kiện tiếng Anh là gì?

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Linh kiện được coi là các chi tiết, cụm chi tiết hay bộ phận dùng để lắp ráp và thiết kế nên những loại máy móc khác nhau. 
  • Các bộ phận, chi tiết này đương nhiên có thể tháo lắp cũng như được thay thế trong máy móc. 
  • Vậy linh kiện tiếng Anh là gì? Component là từ được dùng để nói về linh kiện nói chung.

2.2 Linh kiện điện tử tiếng Anh là gì?

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Linh kiện điện tử trong tiếng Anh sẽ được diễn tả khác so với linh kiện trong tiếng Anh.
  • Đây là các thành phần điện tử có trong các linh kiện riêng biệt khác nhau, có hai hoặc nhiều đầu nối dây điện.
  • Vậy linh kiện điện tử tiếng Anh là gì? Electronic component there từ để nói về linh kiện điện tử.

2.3 Bo mạch tiếng Anh là gì?

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Bo mạch được hiểu là một bản mạch có bên trong thiết bị điện tử, thành phần này đóng vai trò trung gian để giao tiếp giữa những thiết bị điện tử với nhau. 
  • Vậy bo mạch tiếng Anh là gì? Đó chính là 'board'.
  • Bo mạch chủ: Mainbroad
  • Bo mạch điện: Circuit board

2.4 Công suất tiếng Anh là gì?

IELTS TUTOR lưu ý:

  • “Power” thường được sử dụng để chỉ việc bao nhiêu điện có thể tạo ra được.
  • Trong khi đó, “capacity” cũng được sử dụng để nói đến một thứ năng lượng gì đó có thể tạo ra, đó là khả năng của nó trong việc thực hiện những nhiệm vụ mà nó được thiết kế để thực hiện.
  • Nói một cách dễ hiểu, “Power” là tổng số W còn “Capacity là W / h.
  • Khi hỏi Công suất tiếng Anh là gì? Thì từ “capacity” thường được sử dụng nhiều hơn.

2.5 Ổn áp tiếng Anh là gì?

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Ổn áp là một thiết bị giúp làm ổn định điện áp để cấp điện đến những thiết bị điện sử dụng. 
  • Nói dễ hiểu hơn thì đây là thiết bị giúp ổn định nguồn điện.
  • Vậy ổn áp tiếng Anh là gì? Bạn có thể sử dụng từ voltage regulator hoặc voltage stabilizer.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK